bỏ tù

Học thuật
Thân thiện
bỏ tù

Một người đàn ông bị bỏ tù vì phạm tội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tống vào , tống giam: Hành động của cơ quan thẩm quyền (như tòa án, cảnh sát) đưa một người phạm tội vào nhà tù để chấp hành hình phạt theo quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa án đã tuyên án quyết định bỏ tù kẻ buôn lậu.
    • Hắn bị bắt bỏ tù tội cướp tài sản.
    • Luật pháp nghiêm minh sẽ bỏ tù những kẻ tham nhũng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bỏ tù": bị đưa vào , bị giam giữ.
    • Sau phiên tòa, bị cáo bị bỏ tù mười năm.
  • "quyết định bỏ tù": ra phán quyết đưa vào nhà tù.
    • Hội đồng xét xử đã quyết định bỏ tù bị cáo.
Biến thể từ gần giống
  • Tống giam (động từ): đồng nghĩa với "bỏ tù", nhấn mạnh hành động đưa vào nơi giam giữ.
    • Lệnh tống giam đã được thi hành.
  • Giam cầm (động từ): hành động giữ người lại trong một nơi không được tự do, có thể dùng trong cả ngữ cảnh pháp lý phi pháp lý.
    • Bọn bắt cóc giam cầm con tin trong nhiều ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt giam: bắt giam giữ.
  • Tạm giam: giam giữ tạm thời (trước khi xét xử).
  • Phạt : hình phạt bằng cách giam giữ (thường kết quả của bản án).
Từ trái nghĩa
  • Tha bổng: tuyên trắng án, được tự do.
  • Ân xá: miễn hoặc giảm hình phạt .
  • Tự do: trạng thái không bị giam giữ.
Các cụm từ liên quan
  • Bỏ tù chung thân: án phạt giam giữ đến hết đời.
    • Tòa tuyên án bỏ tù chung thân đối với kẻ phạm tội giết người.
  • Bỏ tù thời hạn: án phạt giam giữ trong một khoảng thời gian xác định.
    • Hắn bị bỏ tù thời hạn năm năm.
Lưu ý sử dụng
  • "Bỏ tù" một thuật ngữ pháp lý nghiêm túc, thường được dùng trong văn bản luật, báo chí chính thống hoặc các thông báo chính thức. Từ này mang sắc thái trang trọng nhấn mạnh tính chất của một hành động pháp lý, khác với các từ chỉ việc giam giữ nói chung.
bỏ tù

Một người đàn ông bị bỏ tù vì phạm tội.

  1. đgt. Tống vào ; tống giam: bị bắt bỏ tù.

Từ chứa "bỏ tù"